Đai ốc bi NSK W3227FA-4-C5T32 là một đai ốc bi chính xác series FA có bước lớn, với đường kính trục khoảng 32 mm, bước ren 32 mm và cấp chính xác C5.
Đai ốc bi độ cứng cao W3227FA-4-C5T32 có tải động cao lên tới 13.300 N và độ rơ trục dọc cực thấp dưới 0,005 mm, do đó đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu khắt khe về khả năng chịu tải cao và độ chính xác định vị, chẳng hạn như máy công cụ CNC, robot công nghiệp hạng nặng và các dây chuyền sản xuất tự động quy mô lớn.
Các đặc điểm cốt lõi của trục vít bi loại FA của NSK
Gia công đầu trục hoàn chỉnh: NSK thực hiện cả gia công ren và gia công đầu trục, cho phép sản xuất hàng loạt các sản phẩm tiêu chuẩn, rút ngắn đáng kể chu kỳ giao hàng và hỗ trợ lắp đặt cũng như vận hành ngay lập tức.
Kích thước nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ: Được thiết kế đặc biệt cho các thiết bị tự động hóa nhà máy (FA) cỡ nhỏ, tối ưu hóa việc sử dụng không gian và có cấu trúc nhẹ.
Phương pháp tạo lực ép trước: Thường sử dụng lực ép trước loại P, đảm bảo hoạt động êm ái đồng thời duy trì độ cứng cao.
Độ chính xác cao: Thuộc dòng sản phẩm cấp độ chính xác, phù hợp với các môi trường làm việc yêu cầu độ chính xác định vị cao.
Tính tương thích: Thường được sử dụng cùng các ổ bi tiếp xúc góc series BSBD của NSK (dùng để đỡ trục vít me), cung cấp giải pháp hỗ trợ toàn diện.
Các ứng dụng của đai ốc bi hạng nặng W3227FA-4-C5T32:
Thiết bị sản xuất bán dẫn, thiết bị y tế, thiết bị tự động hóa nhà máy, thiết bị đo lường, máy móc công nghiệp nói chung.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W3227FA-4-C5T32 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
32 |
Bước vít [mm] |
32 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
1.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
109 |
Hành trình tối đa [mm] |
2654 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
2780 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
2819 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
2976 |
Trọng lượng [kg] |
19.1 |
Tải động định mức [N] |
13300 |
Tải tĩnh định mức [N] |
25200 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
570 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 25-01Đ (Hình vuông) WBK 25-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 25S-01 Đ (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu