Trục vít bi NSK W2805SA-2Z-C5Z5 là trục vít bi hoàn chỉnh đầu trục thuộc dòng SA của NSK, có đường kính 28 mm và bước ren 5 mm. Sản phẩm sử dụng cơ cấu tải trước lệch tâm một đai ốc và thiết kế độ chính xác cấp C5, đảm bảo độ chính xác truyền động cao, độ cứng vững tốt và vận hành êm ái.
Đặc điểm của trục vít bi lệch tải trước W2805SA-2Z-C5Z5:
Truyền động độ chính xác cao: Trục vít bi W2805SA-2Z-C5Z5 đạt cấp chính xác C5, đảm bảo độ lặp lại và độ chính xác định vị cao, phù hợp cho các thiết bị gia công chính xác.
Thiết kế hiệu suất cao: Ma sát thấp trong quá trình tuần hoàn bi dẫn đến hiệu suất truyền động cao hơn đáng kể so với các trục vít trượt truyền thống, giúp giảm tiêu thụ năng lượng của hệ thống dẫn động.
Kết cấu độ cứng cao: Kết cấu kiểu SA có độ cứng trục tuyệt vời, có khả năng chịu tải lớn và cải thiện độ ổn định khi gia công của thiết bị.
Vận hành ít tiếng ồn: Phương pháp tuần hoàn bi được tối ưu hóa đảm bảo vận hành êm ái và yên tĩnh hơn.
Lắp đặt tiêu chuẩn: Thiết kế đầu trục tiêu chuẩn loạt A giúp việc lắp đặt dễ dàng với các cụm gối đỡ và hệ thống servo.
Các trục vít bi loại SA của NSK đã được gia công sơ bộ được sử dụng rộng rãi trong các máy công cụ CNC, thiết bị bán dẫn, tự động hóa công nghiệp, thiết bị năng lượng mới, thiết bị y tế và ngành hàng không vũ trụ. Vì đầu trục của chúng đã được gia công sơ bộ đạt độ hoàn thiện tiêu chuẩn, nên có thể lắp đặt và sử dụng trực tiếp, từ đó rút ngắn hiệu quả chu kỳ lắp ráp thiết bị, giảm chi phí gia công và nâng cao tính nhất quán chung trong quá trình lắp ráp.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2805SA-2Z-C5Z5 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
86 |
Hành trình tối đa [mm] |
472 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
558 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
600 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
733 |
Trọng lượng [kg] |
4.2 |
Tải động định mức [N] |
20600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
48700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu