NSK W2804SA-2Z-C5Z5 là một trục vít bi độ chính xác cao thuộc dòng NSK SA sản xuất tại Nhật Bản, chủ yếu được sử dụng trong các máy công cụ CNC, thiết bị tự động hóa, bàn làm việc chính xác và các hệ thống truyền động công nghiệp. Sản phẩm này có thiết kế cấu trúc tuần hoàn bi, mang lại hiệu suất truyền động cao, độ chính xác định vị cao, vận hành êm ái và tuổi thọ dài, đáp ứng hiệu quả các yêu cầu về tốc độ cao, độ cứng cao và độ ổn định cao của các máy công cụ hiện đại.
Loại SA của NSK W2804SA-2Z-C5Z5 là một trục vít bi thành phẩm có đầu trục đã được gia công sẵn, thuộc dòng trục vít bi độ chính xác cao dành cho máy công cụ. Các đặc điểm nổi bật của sản phẩm bao gồm:
Đầu trục đã được gia công sẵn theo các thông số tiêu chuẩn, cho phép lắp đặt trực tiếp các ổ bi và khớp nối.
Thích hợp cho máy công cụ CNC, thiết bị tự động hóa và các cơ cấu định vị độ chính xác cao.
Cấp độ chính xác phổ biến là C5.
Thiết kế có độ cứng cao, thích hợp cho việc cấp liệu tốc độ cao và chịu tải trọng lớn.
So với series SS chưa gia công, sản phẩm giúp giảm thời gian gia công bổ sung cho khách hàng.
Các ứng dụng của trục vít bi loại SA W2804SA-2Z-C5Z5:
Máy công cụ CNC: ví dụ như trung tâm gia công, máy phay, máy xung điện (EDM), v.v.
Thiết bị đo lường chính xác: ví dụ như máy đo tọa độ (CMM), thiết bị đo ảnh.
Tự động hóa và robot: robot hoặc dây chuyền lắp ráp tự động yêu cầu độ chính xác định vị cao.
Thiết bị sản xuất bán dẫn: ví dụ như máy quang khắc, thiết bị kiểm tra wafer.
Các loại máy móc chính xác khác: thiết bị y tế, máy in chính xác, v.v.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2804SA-2Z-C5Z5 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
86 |
Hành trình tối đa [mm] |
378 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
470 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
500 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
599 |
Trọng lượng [kg] |
3.7 |
Tải động định mức [N] |
20600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
48700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu