Trục vít bi hoàn chỉnh loại SA NSK W2802SA-2Z-C5Z5 có đường kính trục 28 mm và bước ren 5 mm, thuộc loại trục vít bi bước nhỏ. Trục vít bi hoàn chỉnh loại SA W2802SA-2Z-C5Z5 sử dụng cơ chế tuần hoàn dạng ống và thiết kế đai ốc kiểu mặt bích, giúp dễ lắp đặt và đảm bảo vận hành êm ái. Sản phẩm thường được sử dụng trong các thiết bị máy công cụ.
W2802SA-2Z-C5Z5 là một trục vít bi mài chính xác cao của thương hiệu Nhật Bản NSK, thường được sử dụng trong các máy công cụ CNC, máy móc chính xác và thiết bị tự động hóa.
Các đặc điểm thiết kế và ưu thế hiệu năng của trục vít bi W2802SA-2Z-C5Z5
Độ chính xác cao và độ cứng vững cao: Cấp chính xác C5 phù hợp với các yêu cầu định vị chính xác cao và đạt được khe hở bằng không (zero backlash).
Hiệu suất cao và tuổi thọ dài: Nhờ sử dụng ma sát lăn và thiết kế rãnh tối ưu, hiệu suất truyền động đạt trên 90%. Đồng thời, việc lựa chọn vật liệu đảm bảo độ bền vượt trội.
Đầu trục đã gia công xong: Các cổ trục ở cả hai đầu của trục vít được gia công sẵn theo tiêu chuẩn của NSK, cho phép lắp trực tiếp các bộ phận hỗ trợ tương thích của NSK (ví dụ như loại WBK), giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
Loại tuần hoàn bằng ống: Đai ốc chứa kênh tuần hoàn bên trong, mang lại cấu trúc nhỏ gọn, độ ồn vận hành thấp và khả năng ứng dụng rộng rãi.
Các lĩnh vực ứng dụng của trục vít bi kiểu SA W2802SA-2Z-C5Z5
Máy công cụ CNC: ví dụ như trung tâm gia công, máy phay, máy xung điện (EDM), v.v.
Thiết bị đo lường chính xác: ví dụ như máy đo tọa độ (CMM), thiết bị đo ảnh.
Tự động hóa và robot: robot hoặc dây chuyền lắp ráp tự động yêu cầu độ chính xác định vị cao.
Thiết bị sản xuất bán dẫn: ví dụ như máy quang khắc và thiết bị kiểm tra phôi wafer.
Các loại máy móc chính xác khác: thiết bị y tế, máy in chính xác, v.v.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2802SA-2Z-C5Z5 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
86 |
Hành trình tối đa [mm] |
178 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
270 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
300 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
399 |
Trọng lượng [kg] |
2.8 |
Tải động định mức [N] |
20600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
48700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu