Trục vít bi hoàn chỉnh loại NSK W2521FA-2-C5T20 có đầu trục là loại trục vít bi FA, đường kính trục 25 mm, bước vít 20 mm và độ chính xác cấp C5. Sản phẩm sử dụng đai ốc đơn có lực căng trước, khe hở trục ≤ 0,005 mm, độ cứng cao và khả năng chịu tải mạnh, phù hợp cho các thiết bị tự động hóa có tải trung bình đến cao như máy công cụ CNC và robot.
Các đặc điểm của trục vít bi độ chính xác cấp C5 W2521FA-2-C5T20:
Độ ồn thấp: Sử dụng hệ thống tuần hoàn tiên tiến và công nghệ làm kín để vận hành êm ái, ít tiếng ồn.
Hiệu suất tốc độ cao: Tốc độ tối đa lên đến 5000 vòng/phút, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tốc độ cao.
Lực căng trước không khe hở ngược: Thiết kế lực căng trước đảm bảo khe hở ngược trục < 0,005 mm, nâng cao độ chính xác định vị và độ cứng.
Cấp độ chính xác C5: Độ chính xác bước vít cao, thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu kiểm soát vị trí chính xác.
Trục vít bi NSK W2521FA-2-C5T20 thường được sử dụng trong:
Máy công cụ CNC: Các trục tiến của trung tâm gia công CNC, máy tiện và máy phay.
Dây chuyền sản xuất tự động: cánh tay robot và robot xử lý vật liệu.
Thiết bị đo lường chính xác: Máy đo tọa độ, v.v.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2521FA-2-C5T20 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
20 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
96 |
Hành trình tối đa [mm] |
2040 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
2150 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
2180 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
2313 |
Trọng lượng [kg] |
9.1 |
Tải động định mức [N] |
18600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
32600 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
720 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01A (Hình vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu