NSK W2514SA-1P-C5Z10 là một trục vít bi gia công chính xác với đường kính ngoài 25 mm và bước ren 10 mm. Sản phẩm sử dụng cấu trúc tuần hoàn bi dạng ống bên ngoài, đảm bảo truyền động êm ái và vận hành ít tiếng ồn.
Trục vít bi W2514SA-1P-C5Z10 được thiết kế với lực căng ban đầu kiểu can thiệp nhằm đạt độ rơ trục bằng không. Với cấp chính xác cao C5, sản phẩm mang lại khả năng định vị chính xác, độ ổn định vượt trội và khả năng chịu tải xuất sắc. Đầu trục đã được gia công sẵn theo tiêu chuẩn, không yêu cầu gia công bổ sung, giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng. Cân bằng giữa độ cứng cao và ma sát thấp, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các máy công cụ chính xác, các nền tảng định vị tự động, thiết bị bán dẫn và nhiều thiết bị truyền động công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao.
Các tính năng nổi bật của trục vít bi loại SA có trục gia công sẵn W2514SA-1P-C5Z10:
Định vị độ chính xác cao: Độ chính xác cấp C5, độ rơ trục bằng không, đảm bảo khả năng định vị chính xác và lặp lại tốt.
Thiết kế tuần hoàn dạng ống: Dòng sản phẩm SA sử dụng cấu trúc tuần hoàn bi dạng ống, đảm bảo hoạt động trơn tru và độ ồn thấp, phù hợp cho vận hành tốc độ cao.
Đầu trục gia công sẵn tiêu chuẩn: Dòng sản phẩm NSK S cung cấp đầu trục được gia công sẵn theo tiêu chuẩn, giúp việc lắp đặt thuận tiện hơn và giảm chi phí gia công cho người dùng.
Các ứng dụng điển hình của vít me bi chính xác loại SA cấp C5 W2514SA-1P-C5Z10:
Trung tâm gia công chính xác, máy phay CNC/máy tiện CNC
Dây chuyền sản xuất tự động, các nền tảng định vị chính xác
Thiết bị bán dẫn, thiết bị kiểm tra
Thiết bị y tế, thiết bị quang học
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2514SA-1P-C5Z10 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
10 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
1.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
81 |
Hành trình tối đa [mm] |
1383 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
1470 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
1500 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1633 |
Trọng lượng [kg] |
6.9 |
Tải động định mức [N] |
13600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
18900 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
1490 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01Một (Hình vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu