Trục vít bi NSK W2513FA-1P-C5Z20 là một trong những mô hình trục vít bi tiêu chuẩn thuộc dòng NSK FA Series, nằm trong nhóm trục vít bi đã hoàn thiện A-Series có hai đầu trục được gia công.
Các đặc điểm của trục vít bi đã hoàn thiện W2513FA-1P-C5Z20 với hai đầu trục được gia công:
Độ chính xác cao: Độ chính xác cấp C5 đảm bảo sai số bước nhỏ nhất trên toàn bộ hành trình dài.
Hiệu suất truyền động cao: Chuyển động lăn của các viên bi giữa trục vít và đai ốc giúp giảm tổn thất do ma sát và đạt hiệu suất cao hơn so với các trục vít trượt.
Độ ổn định và độ bền tốt: Các quy trình sản xuất và vật liệu độc quyền của NSK đảm bảo độ ổn định khi vận hành ở tốc độ cao và chịu tải trọng lớn.
Trục vít bi NSK W2513FA-1P-C5Z20 thường được sử dụng trong:
Máy công cụ CNC: Các trục tiến của trung tâm gia công CNC, máy tiện và máy phay.
Dây chuyền sản xuất tự động: Tay robot, robot xử lý vật liệu.
Thiết bị đo lường chính xác: Máy đo tọa độ, v.v.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2513FA-1P-C5Z20 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
20 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
G ap S yMBOL |
Z |
Tuần hoàn M phương pháp |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
96 |
Hành trình tối đa [mm] |
1240 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
1350 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
1380 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1513 |
Trọng lượng [kg] |
6.2 |
Tải động định mức [N] |
11700 |
Tải tĩnh định mức [N] |
16300 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2800 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01A (Hình vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Bộ phận hỗ trợ phía bên dẫn động ngược |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu