NSK W2509FA-2-C5T20 là một trục vít bi có bước lớn thuộc dòng FA, với đường kính danh nghĩa 25 mm, bước 20 mm và cấp chính xác C5. Trục vít bi W2509FA-2-C5T20 sử dụng cấu trúc tuần hoàn dạng ống, đảm bảo quá trình tuần hoàn trơn tru và độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng chuyển động tịnh tiến qua lại ở tốc độ cao.
Trục vít bi W2509FA-2-C5T20 có hai đầu được gia công tiêu chuẩn nhằm thuận tiện cho việc lắp đặt, do đó rất thích hợp cho thiết bị tự động hóa và các hệ thống truyền động tuyến tính chính xác yêu cầu đáp ứng tốc độ cao và vận hành trơn tru.
Các đặc điểm của trục vít bi đã hoàn thiện W2509FA-2-C5T20:
Bước lớn 20 mm: Đạt được chuyển động tuyến tính tốc độ cao với đường kính trục 25 mm.
Cấu trúc tuần hoàn dạng ống: Độ cứng cao, thích hợp cho các ứng dụng tốc độ cao và tải trọng lớn.
Cấp chính xác C5: Độ chính xác định vị cao, phù hợp cho nhu cầu định vị chính xác trong công nghiệp.
Cấu trúc tiền tải: Khe hở trục nhỏ hơn 0,05 mm, độ cứng và độ ổn định định vị xuất sắc.
Các ứng dụng của trục vít bi loại FA đã hoàn thiện hai đầu do NSK sản xuất:
Máy công cụ CNC: trung tâm gia công, máy tiện, máy phay, v.v.
Thiết bị tự động hóa: robot công nghiệp, dây chuyền lắp ráp tự động, nền tảng định vị chính xác
Thiết bị bán dẫn: thiết bị xử lý phôi wafer, thiết bị kiểm tra
Thiết bị y tế: dụng cụ y tế chính xác, thiết bị chẩn đoán
Dụng cụ đo lường chính xác: máy đo tọa độ, dụng cụ đo ảnh
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2509FA-2-C5T20 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
20 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
96 |
Hành trình tối đa [mm] |
840 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
950 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
980 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1113 |
Trọng lượng [kg] |
4.7 |
Tải động định mức [N] |
18600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
32600 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2800 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01A (Hình vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu