NSK W2017FA-2GX-C5T40 là một trục vít bi độ chính xác cấp C5 thuộc dòng FA, có đường kính danh nghĩa 20 mm và bước ren 40 mm (đặc điểm bước ren cao), do đó được phân loại là trục vít bi bước ren cực cao. Mô hình này sử dụng cấu trúc tuần hoàn bi kiểu nắp bịt hai đầu, đảm bảo quá trình tuần hoàn mượt mà và độ ồn thấp, phù hợp cho các ứng dụng chuyển động qua lại ở tốc độ cao.
Trục vít bi W2017FA-2GX-C5T40 được gia công sẵn hai đầu theo tiêu chuẩn nhằm thuận tiện cho việc lắp đặt, do đó rất thích hợp cho thiết bị tự động hóa và các hệ thống truyền động tuyến tính chính xác yêu cầu phản hồi tốc độ cao và vận hành êm ái.
Các đặc điểm nổi bật của NSK W2017FA-2GX-C5T40:
Tốc độ cao và hiệu suất cao: Bước ren lớn 40 mm cho phép đạt tốc độ chuyển động tuyến tính cực cao, phù hợp với các tình huống sản xuất yêu cầu chu kỳ làm việc ngắn.
Độ chính xác cao: Độ chính xác cấp C5 và khe hở trục nhỏ hơn 0,005 mm đảm bảo độ chính xác định vị và độ cứng tuyệt đối, loại bỏ hiệu quả hiện tượng khe hở.
Tuần hoàn nắp bịt cuối: Sử dụng hệ thống tuần hoàn nắp bịt cuối có ổ bi, giúp giảm hiệu quả ma sát và mài mòn trong quá trình vận hành, từ đó kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Tính linh hoạt và khả năng thích nghi với môi trường: NSK cung cấp dòng sản phẩm toàn diện, bao gồm nhiều loại trục vít me từ kích thước siêu nhỏ đến lớn, cũng như các bộ phận hỗ trợ chuyên dụng, đai ốc hãm và các phụ kiện khác, giúp đơn giản hóa đáng kể quy trình thiết kế và lắp đặt.
Các ngành công nghiệp ứng dụng tiêu biểu cho trục vít me bi lớn W2017FA-2GX-C5T40:
Tự động hóa công nghiệp
THIẾT BỊ CNC
Thiết bị sản xuất điện tử
Máy đóng gói/in ấn
Thiết bị logistics và vận chuyển
Xi-lanh điện/bộ truyền động
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2017FA-2GX-C5T40 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
20 |
Bước vít [mm] |
40 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
0.7×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
41 |
Hành trình tối đa [mm] |
1659 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
1706 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
1735 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1820 |
Trọng lượng [kg] |
4.6 |
Tải động định mức [N] |
5410 |
Tải tĩnh định mức [N] |
9360 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
910 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 15-01A (Hình vuông) WBK 15-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 15S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu