NSK W2009FA-3P-C5Z20 là một trục vít bi loạt FA có bước lớn với đường kính ngoài 16 mm và bước 16 mm, đạt độ chính xác cấp C5. Trục vít bi W2009FA-3P-C5Z20, nhờ cấu trúc tải trước, đạt được khe hở trục bằng không, kết hợp các ưu điểm như độ cứng cao, tốc độ cao, độ ồn thấp và hiệu suất truyền động ổn định. Sản phẩm thích hợp cho các ứng dụng truyền động yêu cầu khắt khe về độ chính xác định vị và độ cứng, chẳng hạn như máy công cụ chính xác, mô-đun tự động hóa và thiết bị bán dẫn.
Đặc điểm của trục vít bi NSK W2009FA-3P-C5Z20:
Độ chính xác cao (cấp C5): Được sản xuất bằng quy trình mài, mang lại sai số bước nhỏ và độ lặp lại cao, thích hợp cho máy công cụ CNC và các hệ thống định vị chính xác.
Độ cứng tốt: Khe hở trục có thể được loại bỏ thông qua tải trước, từ đó nâng cao độ cứng tổng thể, phù hợp để chịu lực cắt hoặc tải động.
Khả năng chịu tải cao: Nhiều viên bi đồng thời chịu lực, dẫn đến phân bố tải đều và khả năng chịu tải trục lớn.
Đầu trục tiêu chuẩn (loại FA): Đầu trục đã được gia công sẵn và có thể lắp trực tiếp với các giá đỡ tiêu chuẩn (ví dụ như BK/BF) mà không cần gia công lại.
Tuần hoàn bên ngoài (loại có ống dẫn bi trở lại): Các viên bi lăn bên trong đai ốc để chịu tải và sau đó quay trở lại kênh tuần hoàn thông qua ống dẫn bi trở lại bên ngoài. Cấu trúc này đã được kiểm chứng và ổn định, phù hợp với các điều kiện vận hành công nghiệp thông thường.
Các ngành công nghiệp ứng dụng tiêu biểu cho trục vít bi tuần hoàn loại FA của NSK với kiểm soát chất lượng bề mặt đầu trục:
I. Ngành thiết bị tự động hóa
II. Máy công cụ CNC và thiết bị gia công
IV. Thiết bị y tế và phòng thí nghiệm
V. Thiết bị đóng gói và in ấn
VI. Robot và thiết bị thông minh
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2009FA-3P-C5Z20 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
20 |
Bước vít [mm] |
20 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.969 |
Số vòng quay hiệu lực |
1.5×1 |
G ap S yMBOL |
Z |
Tuần hoàn M phương pháp |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
63 |
Hành trình tối đa [mm] |
841 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
910 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
935 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1020 |
Trọng lượng [kg] |
3.0 |
Tải động định mức [N] |
6250 |
Tải tĩnh định mức [N] |
8760 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 15-01A (Hình vuông) WBK 15-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 15S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu