NSK W2004FA-4-C5T20 là một trục vít bi độ chính xác cao với độ rơ vi mô, có đường kính ngoài 20 mm và bước ren 20 mm. Sản phẩm sử dụng kết cấu đai ốc mặt bích kiểu FA, thiết kế độ rơ vi mô, đạt cấp độ chính xác cao tiêu chuẩn C5 và hệ thống tuần hoàn ngoài. Điều này đảm bảo chuyển động trơn tru, không bị kẹt, độ chính xác định vị xuất sắc và kết cấu nhỏ gọn giúp lắp đặt dễ dàng.
Các đặc điểm của trục vít bi hoàn chỉnh W2004FA-4-C5T20:
Tuần hoàn ngoài với ống dẫn hướng: Hệ thống trục vít bi tuần hoàn ngoài sử dụng ống dẫn hướng, trong đó các viên bi di chuyển trơn tru bên trong ống dẫn hướng đặt bên ngoài đai ốc, tạo ra quỹ đạo vận hành mượt mà hơn.
Kiểm soát khe hở chính xác: Khe hở trục chỉ khoảng 0,005 mm, cân bằng giữa khả năng định vị độ chính xác cao và chuyển động trơn tru, đồng thời tránh tình trạng quá nhiệt và mài mòn do tải quá mức.
Kết cấu nhỏ gọn: Đai ốc loạt FA có đường kính ngoài nhỏ hơn tới 30% so với các sản phẩm truyền thống, thích ứng tốt với không gian lắp đặt hạn chế và đặc biệt phù hợp cho các thiết bị tự động hóa cỡ nhỏ.
Thiết kế tuổi thọ cao: Vật liệu thép bạc đạn chất lượng cao + quy trình xử lý nhiệt chính xác, kết hợp với mỡ bôi trơn LR3, đảm bảo hoạt động ổn định trong thời gian dài.
Các ngành công nghiệp ứng dụng vít me bi loại FA có thông số kỹ thuật NSK 20×20:
Sản xuất chất bán dẫn
Thiết bị điện tử
Dụng cụ y tế
Đo lường chính xác
Thiết bị Tự động hóa
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2004FA-4-C5T20 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
20 |
Bước vít [mm] |
20 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.969 |
Số vòng quay hiệu lực |
1.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
63 |
Hành trình tối đa [mm] |
341 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
410 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
435 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
520 |
Trọng lượng [kg] |
1.8 |
Tải động định mức [N] |
8190 |
Tải tĩnh định mức [N] |
13100 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 15-01A (Hình vuông) WBK 15-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 15S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu