Đinh vít bi độ chính xác NSK W2003SA-1P-C5Z4 loại SA có đường kính trục vít 20 mm và bước ren 4 mm. Đinh vít bi loại SA sử dụng cơ chế tuần hoàn dạng ống và được ghép nối với đai ốc loại PFT, giúp việc lắp đặt thuận tiện và vận hành êm ái. Hai đầu trục đã được gia công sẵn và sẵn sàng để lắp ráp trực tiếp và sử dụng.
Các đặc điểm thiết kế và ưu thế hiệu năng của đinh vít bi W2003SA-1P-C5Z4
Độ chính xác cao và độ cứng vững cao: Cấp độ chính xác C5 đáp ứng tiêu chuẩn ISO, phù hợp với các yêu cầu định vị độ chính xác cao và đạt được độ rơ khe hở bằng không.
Hiệu suất cao và tuổi thọ dài: Nhờ sử dụng ma sát lăn và thiết kế rãnh tối ưu, hiệu suất truyền động đạt trên 90%. Đồng thời, việc lựa chọn vật liệu đảm bảo độ bền vượt trội.
Đầu trục đã gia công hoàn tất: Các cổ trục ở cả hai đầu vít đã được gia công sẵn theo tiêu chuẩn của NSK, cho phép lắp đặt trực tiếp các cụm gối đỡ tương thích với NSK (ví dụ như loại WBK), giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
Loại tuần hoàn bằng ống: Đai ốc chứa kênh tuần hoàn bên trong, mang lại cấu trúc nhỏ gọn, độ ồn vận hành thấp và khả năng ứng dụng rộng rãi.
Các ứng dụng của vít me bi kiểu SA W2003SA-1P-C5Z4:
Máy công cụ CNC: ví dụ như trung tâm gia công, máy phay, máy xung điện (EDM), v.v.
Thiết bị đo lường chính xác: ví dụ như máy đo tọa độ (CMM), thiết bị đo ảnh.
Tự động hóa và robot: robot hoặc dây chuyền lắp ráp tự động yêu cầu độ chính xác định vị cao.
Thiết bị sản xuất bán dẫn: ví dụ như máy quang khắc, thiết bị kiểm tra wafer.
Các loại máy móc chính xác khác: thiết bị y tế, máy in chính xác, v.v.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2003SA-1P-C5Z4 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
20 |
Bước vít [mm] |
4 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.381 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
49 |
Hành trình tối đa [mm] |
320 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
375 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
400 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
485 |
Trọng lượng [kg] |
1.5 |
Tải động định mức [N] |
6550 |
Tải tĩnh định mức [N] |
10900 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 15-01Một (Hình vuông) WBK 15-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 15S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu