W2003FA-2-C5T10 là trục vít bi loại FA của NSK đã được gia công sơ bộ, nghĩa là cả hai đầu của trục vít đều đã được gia công chính xác theo tiêu chuẩn các cụm đỡ của NSK tại nhà máy và có thể lắp đặt trực tiếp để sử dụng. Trục vít bi NSK W2003FA-2-C5T10 có đường kính trục 20 mm, bước vít 10 mm, cấp chính xác C5 và sử dụng cấu trúc tuần hoàn dạng ống, phù hợp cho các ứng dụng định vị và chuyển động qua lại trong các thiết bị tự động hóa thông dụng.
Các trục vít bi loại FA đã được gia công sơ bộ thuộc dòng A của NSK với thông số 20×10 có các đặc điểm sau:
Đầu trục đã được gia công sẵn: Phần mặt lắp đặt và ren đã được gia công sẵn tại nhà máy, cho phép lắp ráp và sử dụng trực tiếp, từ đó giảm chi phí gia công và sai sót.
Hàng tồn kho tiêu chuẩn: Thông số phổ dụng, thời gian giao hàng ngắn và hiệu quả chi phí cao.
Độ chính xác trung bình: Thường đạt cấp C5, đáp ứng nhu cầu định vị và truyền động thông thường.
Hiệu suất truyền động cao: Cấu trúc tuần hoàn bi, ma sát thấp và vận hành êm ái.
Độ cứng và lực ép trước có thể lựa chọn: Hỗ trợ cấu hình lực ép trước hoặc khe hở vi mô để thích nghi với các điều kiện làm việc khác nhau.
Bảo trì dễ dàng: Hỗ trợ bổ sung bôi trơn, đảm bảo tuổi thọ sử dụng ổn định.
Ứng dụng rộng rãi: Phù hợp cho thiết bị tự động hóa, cơ cấu nâng hạ và các thiết bị chính xác cỡ nhỏ.
Các ngành công nghiệp ứng dụng điển hình của vít me bi tuần hoàn có đầu trục loại FA của NSK:
I. Ngành thiết bị tự động hóa
II. Máy công cụ CNC và thiết bị gia công
IV. Thiết bị y tế và phòng thí nghiệm
V. Thiết bị đóng gói và in ấn
VI. Robot và thiết bị thông minh
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2003FA-2-C5T10 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
20 |
Bước vít [mm] |
10 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.969 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
Z |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
54 |
Hành trình tối đa [mm] |
329 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
389 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
414 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
499 |
Trọng lượng [kg] |
1.6 |
Tải động định mức [N] |
8350 |
Tải tĩnh định mức [N] |
11000 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 15-01A (Hình vuông)
WBK 15-11 (hình tròn)
|
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 15S-01 (Hình vuông) |
