NSK W1606FA-1P-C3Z5 là một trục vít bi chính xác cấp C3 thuộc loại FA, có đường kính trục vít 16 mm và bước vít 5 mm. Trục vít bi hoàn chỉnh FA W1606FA-1P-C3Z5 sử dụng cơ chế tuần hoàn dạng ống và thiết kế đai ốc kiểu mặt bích, mang lại khả năng lắp đặt thuận tiện và vận hành êm ái. Sản phẩm thường được sử dụng trong tự động hóa công nghiệp, robot và thiết bị y tế.
Các trục vít bi chính xác gia công bằng phương pháp mài của NSK thuộc dòng A có các đặc điểm sau:
Độ chính xác cao: Sử dụng quy trình mài để kiểm soát sai số bước ở mức micromet, thường đạt cấp chính xác C3, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao và định vị lặp lại chính xác.
Độ cứng cao: Khe hở trục có thể được loại bỏ thông qua việc ép trước (Z0~Z5), từ đó cải thiện đáng kể độ cứng và khả năng chống rung của hệ thống, đảm bảo tính ổn định trong gia công hoặc chuyển động.
Tuổi thọ dài: Rãnh lăn được tôi và mài chính xác, giúp đạt được độ cứng bề mặt cao, độ nhám thấp, mài mòn tối thiểu và khả năng giữ độ chính xác lâu dài xuất sắc.
Tiêu chuẩn hóa mạnh mẽ và tính linh hoạt cao: Dòng A sử dụng các sản phẩm đầu trục tiêu chuẩn của NSK, với cấu trúc đai ốc mặt bích được thống nhất và kích thước lắp đặt đã được tiêu chuẩn hóa, giúp việc lựa chọn và thay thế trở nên thuận tiện hơn.
Các trục vít bi loại FA của NSK thường được sử dụng trong:
Trung tâm gia công CNC (các trục cao cấp)
Máy mài chính xác
Thiết bị bán dẫn
Dây chuyền lắp ráp tự động
Thiết bị quang học/y tế
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W1606FA-1P-C3Z5 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
16 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 3 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
G ap S yMBOL |
Z |
Tuần hoàn M phương pháp |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
42 |
Hành trình tối đa [mm] |
641 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
689 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
704 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
771 |
Trọng lượng [kg] |
1.4 |
Tải động định mức [N] |
5430 |
Tải tĩnh định mức [N] |
6890 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 12-01A (Hình vuông) WBK 12-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 12S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu