NSK W2807SA-4Z-C5Z6 là một trục vít bi hoàn chỉnh có đường kính trục 28 mm và bước ren 6 mm. Sản phẩm được trang bị đai ốc mặt bích kiểu ZFT, cấu trúc tiền tải Z với khe hở trục bằng không và đạt cấp chính xác C5. Trục vít bi này phù hợp cho các ứng dụng định vị chính xác thông thường như máy công cụ CNC, thiết bị tự động hóa, thiết bị bán dẫn và thiết bị y tế.
Các đặc điểm nổi bật của trục vít bi cao cấp W2807SA-4Z-C5Z6:
Truyền động độ chính xác cao: Sử dụng cấp chính xác C5, sản phẩm đạt độ lặp lại cao và thích hợp cho các thiết bị gia công chính xác.
Thiết kế hiệu suất cao: Ma sát thấp trong quá trình tuần hoàn bi dẫn đến hiệu suất truyền động cao hơn đáng kể so với các trục vít trượt truyền thống, giúp giảm tiêu thụ năng lượng của hệ thống dẫn động.
Cấu trúc độ cứng cao: Cấu trúc loại SA cung cấp độ cứng trục xuất sắc, có khả năng chịu tải trọng lớn và cải thiện độ ổn định khi gia công thiết bị.
Vận hành ít tiếng ồn: Phương pháp tuần hoàn bi được tối ưu hóa đảm bảo vận hành êm ái và yên tĩnh hơn.
Lắp đặt tiêu chuẩn: Thiết kế đầu trục tiêu chuẩn loạt A giúp việc lắp đặt dễ dàng với các cụm gối đỡ và hệ thống servo.
Các trục vít kiểu SA rất phù hợp cho các thiết bị có yêu cầu toàn diện về độ chính xác định vị, tốc độ lắp đặt và hạn chế không gian:
Máy công cụ CNC: Hệ thống cấp liệu cho các trục X/Y/Z trên các trung tâm gia công cỡ nhỏ, máy tiện CNC, máy khắc và phay, cũng như máy mài.
Thiết bị chính xác: Thiết bị đo lường, thiết bị sản xuất bán dẫn và cánh tay robot công nghiệp.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2807SA-4Z-C5Z6 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
6 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
99 |
Hành trình tối đa [mm] |
659 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
758 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
800 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
933 |
Trọng lượng [kg] |
5.3 |
Tải động định mức [N] |
20600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
48700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu