Trục vít bi chính xác NSK W2521FA-6GX-C5T50 là loại trục vít bi chính xác bước lớn, có đường kính ngoài 25 mm và bước vít 20 mm. Tổng chiều dài của trục là 913 mm, đạt độ chính xác cấp C5 và được thiết kế có lực căng trước.
Trục vít bi kiểu mặt bích hoàn chỉnh ở đầu trục W2521FA-6GX-C5T50 có cấu trúc nhỏ gọn và khả năng chịu tải cao, thích hợp cho các ứng dụng truyền động tuyến tính trong thiết bị tự động hóa, máy CNC và các ứng dụng khác yêu cầu sự cân bằng giữa tốc độ và độ cứng vững.
Các đặc điểm nổi bật của NSK W2521FA-6GX-C5T50:
Tốc độ cao và hiệu suất cao: Bước vít lớn 50 mm cho phép đạt tốc độ chuyển động tuyến tính cực cao, phù hợp với các tình huống sản xuất yêu cầu chu kỳ làm việc ngắn.
Độ chính xác cao: Độ chính xác cấp C5 và khe hở trục nhỏ hơn 0,005 mm đảm bảo độ chính xác định vị và độ cứng tuyệt đối, loại bỏ hiệu quả hiện tượng khe hở.
Tuần hoàn nắp bịt cuối: Sử dụng hệ thống tuần hoàn nắp bịt cuối có ổ bi, hiệu quả giảm ma sát và mài mòn trong quá trình vận hành, từ đó kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Tính linh hoạt và khả năng thích nghi với môi trường: NSK cung cấp dòng sản phẩm toàn diện, bao gồm nhiều loại trục vít me từ kích thước siêu nhỏ đến lớn, cũng như các bộ phận hỗ trợ chuyên dụng, đai ốc hãm và các phụ kiện khác, giúp đơn giản hóa đáng kể quy trình thiết kế và lắp đặt.
Các ngành công nghiệp ứng dụng điển hình cho vít me bi dẫn hướng lớn W2005FA-5PGX-C5Z40:
Tự động hóa công nghiệp
THIẾT BỊ CNC
Thiết bị sản xuất điện tử
Máy đóng gói/in ấn
Thiết bị logistics và vận chuyển
Xi-lanh điện/bộ truyền động
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2521FA-6GX-C5T50 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
50 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.969 |
Số vòng quay hiệu lực |
0.7×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
50 |
Hành trình tối đa [mm] |
2080 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
2144 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
2180 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
2313 |
Trọng lượng [kg] |
9.1 |
Tải động định mức [N] |
8090 |
Tải tĩnh định mức [N] |
14600 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
730 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu