NSK W2802SA-1P-C5Z5 là một trục vít bi mài loại SA độ chính xác cao thuộc dòng A của NSK, chủ yếu được sử dụng trong các thiết bị công nghiệp chính xác, máy công cụ CNC và các hệ thống tự động hóa yêu cầu điều khiển chuyển động chính xác, lặp lại được và chịu tải nặng.
Sản phẩm hoàn chỉnh loại trục cuối SA của NSK là một trục vít bi độ chính xác cao, tiêu chuẩn, do NSK Nhật Bản thiết kế đặc biệt cho các hệ thống cấp liệu của máy công cụ và thiết bị nặng.
Các đặc điểm của trục vít bi loại SA W2807SA-2Z-C5Z5 của NSK dành cho máy công cụ:
Độ chính xác xuất sắc: Độ chính xác tiêu chuẩn cấp C5, với cấu trúc tải trước đạt độ dơ khe hở bằng không, độ chính xác định vị và lặp lại cao, đáp ứng yêu cầu gia công chính xác của máy công cụ.
Độ cứng vững đầy đủ: Cấu trúc rãnh lăn được tối ưu hóa và thiết kế đai ốc mặt bích mang lại khả năng chịu tải mạnh và khả năng chống sốc tốt, phù hợp cho các trục cấp liệu chịu tải nặng trên máy công cụ cỡ nhỏ và vừa.
Lắp đặt dễ dàng: Đầu trục vít bi đã được gia công sẵn, không cần gia công bổ sung, có thể lắp ghép trực tiếp với các bộ phận đỡ tiêu chuẩn của NSK, giúp việc lắp ráp và thay thế thiết bị trở nên đơn giản và hiệu quả.
Các trục vít kiểu SA rất phù hợp cho các thiết bị có yêu cầu toàn diện về độ chính xác định vị, tốc độ lắp đặt và hạn chế không gian:
Máy công cụ CNC: Hệ thống cấp liệu cho các trục X/Y/Z trên các trung tâm gia công cỡ nhỏ, máy tiện CNC, máy khắc và phay, cũng như máy mài.
Thiết bị chính xác: Thiết bị đo lường, thiết bị sản xuất bán dẫn và cánh tay robot công nghiệp.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2508FA-1PGX-C5Z50 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
86 |
Hành trình tối đa [mm] |
672 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
758 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
800 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
933 |
Trọng lượng [kg] |
5.1 |
Tải động định mức [N] |
20600 |
Tải tĩnh định mức [N] |
48700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu