Trục vít bi độ chính xác loại FA C3 NSK W1603FA-2-C3T5 có đường kính trục 16 mm và bước vít 5 mm. Trục vít bi đã gia công hoàn chỉnh đầu trục loại FA W1603FA-2-C3T5 sử dụng hệ thống tuần hoàn dạng ống và thiết kế đai ốc kiểu mặt bích, giúp dễ lắp đặt và vận hành êm ái. Sản phẩm thường được sử dụng trong tự động hóa công nghiệp, robot và thiết bị y tế.
Các trục vít bi chính xác loạt A của NSK có các đặc điểm sau:
Độ chính xác cao: Sử dụng quy trình mài, sai số bước được kiểm soát ở mức micromet, thường đạt độ chính xác cấp C3, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu định vị chính xác và định vị lặp lại.
Độ cứng cao: Khe hở trục có thể được loại bỏ thông qua việc tạo lực ép trước, từ đó cải thiện đáng kể độ cứng và khả năng chống rung của hệ thống, đảm bảo độ ổn định trong gia công hoặc chuyển động.
Tuổi thọ dài: Rãnh lăn được tôi bề mặt và mài chính xác, mang lại độ cứng bề mặt cao, độ nhám thấp, mài mòn tối thiểu và khả năng giữ độ chính xác tốt trong thời gian dài.
Tính tiêu chuẩn hóa và đa dụng mạnh mẽ: Loạt A là sản phẩm trục hoàn chỉnh tiêu chuẩn của NSK, với cấu trúc đai ốc mặt bích đồng nhất và kích thước lắp đặt tiêu chuẩn, giúp việc lựa chọn và thay thế trở nên thuận tiện.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W1603FA-2-C3T5 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
16 |
Bước vít [mm] |
5 |
Hạng độ chính xác |
C 3 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
42 |
Hành trình tối đa [mm] |
341 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
389 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
404 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
471 |
Trọng lượng [kg] |
0.97 |
Tải động định mức [N] |
8620 |
Tải tĩnh định mức [N] |
13800 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
3000 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 12-01A (Hình vuông) WBK 12-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 12S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu