Đai ốc bi NSK HSS5012N1D2900 thuộc dòng đai ốc bi tiêu chuẩn tốc độ cao và êm của NSK (dòng HSS). Sản phẩm được phát triển từ công nghệ đai ốc bi máy công cụ tốc độ cao HMS/HMD, và đã được tiêu chuẩn hóa nhằm đảm bảo giao hàng nhanh chóng và sẵn kho, cung cấp giải pháp hiệu suất cao cho các hệ thống truyền động máy móc công nghiệp.
Các đặc điểm của đai ốc bi HSS5012N1D2900:
Tốc độ cao: Đạt được tốc độ cao và vận hành êm nhờ hệ thống tuần hoàn độc quyền của NSK. Giá trị giới hạn d·n đã tăng hơn gấp đôi, từ 70.000 ở dòng SS gốc lên 160.000. Dải bước tiến đã được mở rộng lên tới 20 mm, cho phép tốc độ truyền đạt tối đa 60 m/phút.
Vận hành êm và độ rung thấp: Nhờ hệ thống tuần hoàn độc quyền của NSK, sản phẩm vừa vận hành ở tốc độ cao vừa đảm bảo độ êm ái, đồng thời giảm thiểu va chạm giữa các viên bi thép và các bộ phận tuần hoàn, giúp giảm mức độ ồn tới 6 dB so với tiêu chuẩn hiện hành. Mức độ rung của đai ốc cũng được giảm đáng kể.
Kích thước lắp đặt đai ốc: Đường kính ngoài và kích thước lắp đặt của đai ốc giống hệt với các đai ốc tuần hoàn ngoài thuộc dòng SS.
Kích thước nhỏ gọn
Khác với dòng SS gốc sử dụng hai đai ốc để tạo lực căng trước, mẫu này sử dụng một đai ốc duy nhất với phương pháp tạo lực căng trước bằng độ lệch, đạt được độ cứng và khả năng chịu tải tương đương với cấu hình hai đai ốc, đồng thời rút ngắn chiều dài đai ốc. Hơn nữa, việc sử dụng nắp đậy kín mỏng theo hướng trục còn giúp giảm thêm chiều dài đai ốc.
Đầu trục chưa gia công
Do mẫu này có đầu trục chưa gia công, nên cho phép tùy chỉnh linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu cụ thể của người dùng.
Thông số kỹ thuật đổ dầu bôi trơn
Các cổng đổ dầu (M6×1,0) được bố trí tại hai vị trí trên đường kính ngoài và mặt đầu của mặt bích đai ốc. Mặt bích cấu hình tiêu chuẩn có các bu-lông chìm ở phần đường kính ngoài.
Mục |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
HSS5012N1D2900 |
Loạt |
Dòng SS tốc độ cao |
LOẠI |
HSS |
Đường kính trục vít (mm) |
50 |
Bước vít (mm) |
12 |
Chiều dài đai ốc (mm) |
193 |
Đường kính ngoài của đai ốc (mm) |
99 |
Đường kính ngoài của mặt bích đai ốc (mm) |
146 |
Độ dày của cánh (mm) |
22 |
Chiều dài phần ren của trục vít (mm) |
2400 |
Đúng rồi. E nd Theo yêu cầu đường kính trục (mm) |
50 |
Đúng rồi. E nd Theo yêu cầu chiều dài trục (mm) |
350 |
Trái E nd Theo yêu cầu đường kính trục (mm) |
43.2 |
Đúng rồi. E nd Theo yêu cầu chiều dài trục (mm) |
150 |
Tổng chiều dài vít (mm) |
2900 |
Trọng Lượng (kg) |
48.2 |
Tải động định mức (N) |
91500 |
Tải tĩnh định mức (N) |
218000 |
Tốc độ tối đa (có giá đỡ cố định) (min⁻¹) |
1200 |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu