Trục vít bi hoàn chỉnh đầu trục NSK W2811SA-3P-C5Z6 là trục vít bi loại SA độ chính xác cấp C5, có đường kính trục 28 mm, bước vít 6 mm và độ chính xác cấp C5. Sản phẩm sử dụng cơ cấu tiền tải bằng đai ốc đơn lệch tâm, khe hở trục bằng không, độ cứng cao và khả năng chịu tải mạnh, phù hợp cho các thiết bị tự động hóa có tải trung bình đến cao như máy công cụ CNC và robot.
Trục vít bi hạng nặng loại SA NSK W2811SA-3P-C5Z6 có các đặc điểm sau:
Sản phẩm áp dụng thiết kế đầu trục đã gia công sẵn thuộc dòng SA, cho phép lắp đặt trực tiếp với các cụm gối đỡ, từ đó rút ngắn thời gian lắp ráp thiết bị;
Sử dụng cấu trúc tuần hoàn dạng ống, mang lại hiệu suất truyền động cao, lực ma sát thấp, vận hành êm ái và độ chính xác định vị xuất sắc;
Đạt độ chính xác cấp C5, đảm bảo khả năng lặp lại ổn định, thích hợp cho thiết bị tự động hóa, máy móc chính xác và hệ thống CNC;
Nó được trang bị cấu trúc làm kín để hiệu quả ngăn bụi và vật thể lạ xâm nhập, từ đó nâng cao tuổi thọ sử dụng và độ tin cậy;
Sản phẩm có thiết kế tiêu chuẩn hóa, chu kỳ giao hàng ngắn và dễ bảo trì cũng như thay thế.
Các ứng dụng của vít me bi loại SA W2811SA-3P-C5Z6:
Máy công cụ CNC: ví dụ như trung tâm gia công, máy phay, máy xung điện (EDM), v.v.
Thiết bị đo lường chính xác: ví dụ như máy đo tọa độ (CMM), thiết bị đo ảnh.
Tự động hóa và robot: robot hoặc dây chuyền lắp ráp tự động yêu cầu độ chính xác định vị cao.
Thiết bị sản xuất bán dẫn: ví dụ như máy quang khắc, thiết bị kiểm tra wafer.
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2811SA-3P-C5Z6 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
S Một |
Đường kính trục vít [mm] |
28 |
Bước vít [mm] |
6 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
3.175 |
Số vòng quay hiệu lực |
2.5×2 |
Chiều dài đai ốc [mm] |
63 |
Hành trình tối đa [mm] |
1095 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
1158 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
1200 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1333 |
Trọng lượng [kg] |
6.6 |
Tải động định mức [N] |
12900 |
Tải tĩnh định mức [N] |
24300 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
2500 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01 (Vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu