Trục vít bi NSK W2515FA-4-C5T25 có đường kính trục 25 mm, bước ren 25 mm, độ chính xác cấp C5 và lực căng trước (độ rơ vi mô). Trục vít bi đã được căng trước W2515FA-4-C5T25 có chiều dài ren khoảng 1500 mm, phù hợp cho việc cấp liệu tốc độ cao và định vị nhanh. Sản phẩm có cấu trúc nhỏ gọn và vận hành êm ái.
Các đặc điểm nổi bật của trục vít bi tuần hoàn ngoài W2515FA-4-C5T25 như sau:
Độ chính xác định vị cao: Cấp độ chính xác lên đến C5, được mài chính xác để vận hành êm ái.
Cấu trúc nhỏ gọn: Thiết kế đai ốc đơn kiểu mặt bích giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.
Ứng dụng rộng rãi: Được thiết kế đặc biệt cho thiết bị tự động hóa công nghiệp (dòng FA), thường được sử dụng trong máy công cụ CNC, robot công nghiệp, thiết bị ô tô và dây chuyền sản xuất chính xác.
Các ứng dụng của trục vít bi loại FA đã hoàn thiện hai đầu do NSK sản xuất:
Máy công cụ CNC: trung tâm gia công, máy tiện, máy phay, v.v.
Thiết bị tự động hóa: robot công nghiệp, dây chuyền lắp ráp tự động, nền tảng định vị chính xác
Thiết bị bán dẫn: thiết bị xử lý phôi wafer, thiết bị kiểm tra
Thiết bị y tế: dụng cụ y tế chính xác, thiết bị chẩn đoán
Dụng cụ đo lường chính xác: máy đo tọa độ, dụng cụ đo ảnh
Món hàng |
Thông số kỹ thuật |
Số mẫu. |
W2515FA-4-C5T25 |
Loạt |
Sản phẩm hoàn chỉnh đầu trục |
Loại |
F Một |
Đường kính trục vít [mm] |
25 |
Bước vít [mm] |
25 |
Hạng độ chính xác |
C 5 |
Đường kính bi [mm] |
4.762 |
Số vòng quay hiệu lực |
1.5×1 |
Ký hiệu khe hở |
T |
Phương pháp lưu thông |
Ống C irculation |
Chiều dài đai ốc [mm] |
90 |
Hành trình tối đa [mm] |
1446 |
Chiều dài vít (Lt) [mm] |
1550 |
Chiều dài vít (La) [mm] |
1580 |
Chiều dài vít (L) [mm] |
1713 |
Trọng lượng [kg] |
7.0 |
Tải động định mức [N] |
11700 |
Tải tĩnh định mức [N] |
19700 |
Tốc độ tối đa [Cố định–Tự do] (vòng/phút) -1) |
1400 |
Đơn vị đỡ phía bên truyền động |
WBK 20-01A (Hình vuông) WBK 20-11 (hình tròn) |
Phía truyền động ngược chiều |
WBK 20S-01 (Hình vuông) |

Bản quyền © Jingpeng Machinery&Equipment(Shanghai) Co.,Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu